Xi măng là vật liệu xây dựng thiết yếu, được sản xuất từ quá trình nung hỗn hợp đá vôi, đất sét và quặng sắt ở nhiệt độ lên đến 1.450°C. Sản phẩm của quá trình nung là clinker — thành phần cốt lõi của xi măng — sau đó được nghiền mịn cùng thạch cao và các phụ gia hóa học để tạo ra xi măng thành phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
Năng Lực Cung Ứng
- Sản lượng xuất khẩu: 360.000 tấn / năm
- Sản lượng nội địa: 650.000 tấn /năm
Chủng Loại Xi Măng
Chúng tôi cung cấp đa dạng các chủng loại xi măng đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế:
ANNEX I
SPECIFICATIONS OF ORDINARY PORTLAND CEMENT TYPE I AS PER ASTM C150
CONFORMING TO PNS 07: 2018
ANNEX II
SPECIFICATIONS OF BLENDED CEMENT TYPE IP AS PER ASTM C595
CONFORMING TO PNS 63: 2006
|
Items
|
Unit
|
Guaranteed
|
Test methods
|
|
Chemicals requirements:
|
|
|
|
|
MgO
|
%
|
5% max
|
ASTM C114
|
|
SO3
|
%
|
4% max
|
ASTM C114
|
|
LOI
|
%
|
8% max
|
ASTM C114
|
|
Physical requirements:
|
|
|
|
|
Air content of Mortar
|
%
|
12% max
|
ASTM C185
|
|
Finess
|
m2/kg
|
280 min
|
ASTM C204/C430
|
|
Autoclave expansion
|
%
|
0.5% max
|
ASTM C151
|
|
Autoclave contraction
|
%
|
0.2% max
|
ASTM C185
|
|
Compressive strength:
|
|
|
|
|
|
Mpa
|
13 min
|
ASTM C109
|
|
|
Mpa
|
25 min
|
|
|
Setting time:
|
|
|
|
|
|
Minutes
|
45 minutes min
|
ASTM C191
|
|
|
Minutes
|
420 minutes max
|
ASTM C191
|
|
Items
|
Units
|
Specification
|
Test Method
|
|
Compressive Strength
. 3 Days
. 28 Days
|
MPa
|
≥ 28.0Min
≥ 50.0Min
|
GB/T 17671
|
|
Time of settingvicat test
.Initial set
.Final set
|
Minutes
|
≥ 45Min
< 390Max
|
GB/T 1346
|
|
Flexural strength
. 3 Days
.28 Days
|
MPa
|
≥ 4.0Min
≥ 6.5Min
|
GB/T 17671
|
|
Specific surface
|
m2/kg
|
≥ 320Min
|
GB/T 8074
|
|
Free timeF.CAO
|
%
|
≤ 1.5 Max
|
|
|
Sulfate content SO3
|
%
|
≤ 3.5 Max
|
GB/T-176
|
|
Chloride content Cl-
|
%
|
≤ 0.06 Max
|
GB/T-176
|
|
Loss on Ignition LOI
|
%
|
≤ 5.0 Max
|
GB/T-176
|
|
MgO
|
%
|
≤ 4.0 Max
|
GB/T-176
|
|
Soundness Expansion
|
mm
|
≤ 5.0 Max
|
GB/T 1346
|
SPECIFICATION OF PORTLAND CEMENT CONFORMING TO CHINESE STANDARD GB 175-2007 CODE P.II GRADE 52.5R:
|
Items
|
Units
|
Requirements
|
Test Methods
|
|
I. Chemical properties
|
|
Loss on Ignition
|
%
|
Max 3.5
|
GB/T 176-2017
|
|
SO3
|
%
|
Max 3.5
|
|
MgO
|
%
|
Max 4.0
|
|
CL- Chloride content
|
%
|
Max 0.06
|
|
Free limes F.CaO
|
%
|
Max 1.5
|
|
II. Physical Properties
|
|
|
|
|
Blaine permeability Specific surface
|
m2/kg
|
Min 300
|
GB/T 8074:2008
|
|
Initial setting time
|
minute
|
Min 45
|
GB/T 1346:2011
|
|
Final setting time
|
minute
|
Max 390
|
|
|
|
Compressive strength-3 days
|
Mpa
|
Min 30.0
|
GB/T 17671-1999
ISO 679:1989
|
|
Flexural strength-3 days
|
Min 5.0
|
GB/T 17671-1999
|
|
Compressive strength-28 days
|
Mpa
|
Min 60.0
|
GB/T 17671-1999
ISO 679:1989
|
|
Flexural strength-28 days
|
Min 7.0
|
GB/T 17671-1999
|
Quy Cách Đóng Gói
Chúng tôi linh hoạt đáp ứng yêu cầu đóng gói của từng khách hàng:
- Bao giấy: 40 kg / bao
- Bao Jumbo: 1,5 MT hoặc 2 MT / bao
- Hàng rời (Bulk): Vận chuyển trực tiếp bằng tàu chuyên dụng
Đối Tác Chiến Lược